regular convex polyhedron

regular convex polyhedron

A student holds a model of a regular convex polyhedron in geometry class.

Định nghĩa

Danh từ:
Khối đa diện lồi đềuMột trong năm khối rắn (khối đa diện) các mặt các đa giác đều đồng dạng (cùng hình dạng kích thước) tất cả các góc khối (góc đỉnh) đều bằng nhau. Đây một khái niệm trong hình học không gian, chỉ các khối tính đối xứng cao.

dụ sử dụng
  • (Một khối đa diện lồi đều các mặt đều các đa giác đều đồng dạng.)
  • (Năm khối đa diện lồi đều được gọi là các khối Platon.)
  • (Mỗi khối đa diện lồi đều các góc khối giống hệt nhau tại mọi đỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The five regular convex polyhedra": Năm khối đa diện lồi đều cụ thể (tứ diện đều, lập phương, bát diện đều, thập nhị diện đều, nhị thập diện đều).
    • The study of regular convex polyhedra is fundamental in geometry and crystallography. (Việc nghiên cứu các khối đa diện lồi đều nền tảng trong hình học tinh thể học.)
Biến thể từ gần giống
  • Khối đa diện đều (regular polyhedron): Thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả khối không lồi.
  • Khối Platon (Platonic solid): Tên gọi khác của năm khối đa diện lồi đều, dùng trong lịch sử triết học.
  • Khối đa diện lồi (convex polyhedron): Khối đa diện tất cả các điểm nằm trên hoặc bên trong một mặt phẳng lồi, không lõm.
Từ đồng nghĩa
  • Khối đa diện đều lồi: Dạng mô tả đầy đủ hơn.
  • Khối rắn Platon: Nhấn mạnh tính lịch sử triết học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp đây thuật ngữ kỹ thuật; thay vào đó, sử dụng động từ mô tả:) - Được phân loại : A cube is classified as a regular convex polyhedron. (Hình lập phương được phân loại một khối đa diện lồi đều.) - Thuộc về: This shape belongs to the set of regular convex polyhedra. (Hình dạng này thuộc về tập hợp các khối đa diện lồi đều.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đây thuật ngữ chuyên ngành.)